🔧 Danh Sách Trung Tâm Bảo Hành
Hệ thống trung tâm bảo hành toàn quốc – 86 địa điểm
Hitachi Việt Nam cập nhật danh sách các trung tâm bảo hành Hitachi tại Việt Nam
| STT | Địa chỉ | Sản phẩm |
|---|---|---|
| 1 | 19 Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Tủ lạnh |
| 2 | 346 Hùng Vương, P3, TX Tân An | Nồi cơm điện |
| 3 | 338 Nguyễn Văn Thoại, P.Châu Phú A, Châu Đốc, An Giang | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 4 | 107 Nguyễn Huệ, P.Mỹ Đông, Long Xuyên | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 5 | 215/5 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.Thắng Tam, Tp.Vũng Tàu | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 6 | 522 Đường Xương, Ngô Quyền, Bắc Giang | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 7 | 43 Đường 11, KĐT Ven Sông, P2, Bạc Liêu | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 8 | 103 Tổ 5 Khu 5 Ninh Xá, Tp.Bắc Ninh | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 9 | 121B Đại lộ Đồng Khởi, P.Phú Khương | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 10 | 644 Trần Hưng Đạo, Quy Nhơn | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 11 | 32 Cách Mạng Tháng 8, Chánh Lộc, Chánh Mỹ, Bình Dương | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 12 | Hẻm 1124 SN 56/358 Phú Riềng Đỏ, KP2, P.Tân Đồng, Đồng Xoài, Bình Phước | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 13 | Quốc Lộ 13 Tổ 08 Tân Khai, Hớn Quảng, Bình Phước | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 14 | 40 – 41 KP2, P. Phước Bình, Thị Xã Phước Long, Bình Phước | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 15 | Thôn Bình Lễ xã Phan Rí Thành huyện Bắc Bình, Bình Thuận | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 16 | 19 Thống Nhất, Phước Hội, TX Lagi-Bình Thuận | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 17 | 425 Nguyễn Trãi Khớm 4 P.9 Cà Mau | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 18 | 71/7F Trần Phú, P. Cái Khế, Q.Ninh Kiều | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 19 | Trụ sở chính: 166 CMT8, Cái Khế, Ninh Kiều, Cần Thơ. TBH: 156/1 Đoàn Thị Điểm, Cái Khế, Ninh Kiều, Cần Thơ |
Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 20 | SN 4 Tổ 30 Phường Hợp Giang, Tp.Cao Bằng | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 21 | 66 Đường 2/9, Q.Thanh Khê, Đà Nẵng | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 22 | Tổ dân phố 6, P Nghĩa Phú, TX Gia Nghĩa Đăk Nông | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 23 | SN 808 Tổ 4 Phường Tân Thanh, Tp.Điện Biên Phủ | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 24 | 5/4C KP1 Đồng Khởi, Tân mai Tp.Biên Hòa | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 25 | 1878 Thọ Lâm 2, Xã Phú Thanh, H Tân Phú, Định Quán, Đồng Nai | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 26 | 265 Hùng Vương, P2, Cao Lãnh, Đồng Tháp | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 27 | 281 Trần Hưng Đạo, P.Hòa Bình, Thị Xã Ayun Pa, Gia Lai | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 28 | Số 2, Hồng Quân, Tổ 13, Đường Nguyễn Trãi, Tp.Hà Giang | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 29 | 43 Phạm Ngọc Thạch, Minh Khai, Phủ Lý, Hà Nam | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 30 | 31 Phạm Hồng Thái, Tp. Sơn Tây | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 31 | 63 Trần Quang Diệu, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam | Tủ lạnh |
| 32 | 15 Nguyễn Chí Thanh, Tp.Hà Tĩnh | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 33 | 73 Tiền Phong Quang Trung, Hải Dương | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 34 | 711 Đường An Dương Vương, Tổ 15, P.Thái Bình, Tp. Hòa Bình | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 35 | 59 Xuân 68, Phường Thuận Thành, Tp.Huế | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 36 | 233 Điện Biên – Lê Lợi, TX Hưng Yên | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 37 | 68 Trần Quý Cáp. Tp Nha Trang | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 38 | 211 Nguyễn Trung Trực, KP5, TT.Dương Đông, Phú Quốc, Kiên Giang | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 39 | 244 Trần Phú, P.Vĩnh Thanh Vân, Rạch Giá, Kiên Giang | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 40 | Trụ Sở Chính: 476 Nguyễn Trung Trực, Rạch Giá, Kiên Giang. TBH: Số 06, QL 80, KP. Cư Xá Mới, TT Kiên Lương, Kiên Giang |
Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 41 | 215 Phan Chu Trinh, Kontum | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 42 | 204A Phan Đình Phùng, TP Đà Lạt | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 43 | Số 1 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn Di Linh huyện Di Linh | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 44 | 344 Đường Bà Triệu, P.Đông Kinh, Lạng Sơn | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 45 | 17 Trần Đăng Ninh, P.Cốc Lếu, Tp.Lào Cai | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 46 | 114 Nguyễn Bính, Trần Quang Khải, Nam Định | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 47 | Khối 2 thị trấn, Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 48 | 7A2 Đường Herman, Tp.Vinh | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 49 | 76 Hải Thượng Lãn Ông, Phúc Thành Ninh Bình | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 50 | 41 Nguyễn Công Trứ, P1, Tp.Tuy Hòa | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 51 | 62 Ngô Quyền, Đồng Hới, Quảng Bình | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 52 | 54 Tiểu La, TX Tam Kỳ, Quảng Nam | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 53 | 31 Phạm Ngũ Lão, P1, Tp.Sóc Trăng | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 54 | 130 Trương Công Định, P2, TX Sóc Trăng | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 55 | 272 Trần Hưng Đạo, Tp.Thái Bình | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 56 | 68A Cách Mạng Tháng 8, TP.Thái Nguyên | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 57 | 258 Trường Thi, Tp. Thanh Hoá | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 58 | 40 Lê Hoàn, Điện Biên, Thanh Hóa | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 59 | 100B3 Trần Phú, P2, TX Trà Vinh | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 60 | 39/2B Trần Phú, Khóm 4, P4, TX Vĩnh Long | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 61 | 58 Trần Quốc Tuấn, P.Ngô Quyền, Tp.Vĩnh Yên | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 62 | 52 Trần Hưng Đạo, Tổ 10, P.Hồng Hà, Tp.Yên Bái | Nồi cơm điệnTủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 63 | 290 Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Q. Đống Đa, Hà Nội | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 64 | 120 Tô Hiệu, Lê Chân, Hải Phòng | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 65 | 24A/24B Nguyễn Văn Thoát, Tổ 5, Phùng Chí Kiên, Tx.Bắc Kạn, T.Bắc Kạn | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 66 | 182 Tổ 2 Khu 5 Yết Kêu, Hạ Long, Quảng Ninh | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 67 | 68 Đường Bình Thuận, Tp.Tuyên Quang | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 68 | 1261 Đại lộ Hùng Vương. P.Tiên Cát, Tp.Việt Trì, Phú Thọ | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 69 | Số 5 Ngõ 123 Đường Lưu, Minh Khai, Phủ Lý, Hà Nam | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 70 | 711 An Dương Vương, Tổ 15, P.Thái Bình, Tp.Hòa Bình | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 71 | Tổ 8 Phường Quyết Tiến, Tp.Lai Châu | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 72 | Tiểu Khu 4, TT.Hát Lót, H.Mai Sơn, T.Sơn La | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 73 | 116 Lê Duẩn, Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 74 | 183 Quang Trung, P.Lê Hồng Phong, Quảng Ngãi | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 75 | 171 Phan Đình Phùng, P.Yên Đổ, Tp.Pleiku, Gia Lai | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 76 | 5A Nguyễn Khuyến, Tp.Buôn Ma Thuột | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 77 | 21 Quang Trung, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh Thuận | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 78 | 441 – Thống Nhất – P.Kinh Dinh – Phan Rang – Tháp Chàm – Ninh Thuận. Trụ sở chính: 487 – Thống Nhất – P.Kinh Dinh – Phan Rang – Tháp Chàm – Ninh Thuận |
Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 79 | 212 – 214 Thủ Khoa Huân, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 80 | 43 Mạc Đỉnh Chi, P.Xuân Bình, Long Khánh, Đ.Nai | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 81 | 82/12C Tôn Đức Thắng, KP2, TT Hòa Thành, Tây Ninh | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 82 | 346 Hùng Vương, P3, Tp.Tân An | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 83 | 28 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P1, Tp.Mỹ Tho | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 84 | 52B Đại Lộ Đồng Khởi, P. Phú Khương, Tp, Bến Tre | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 85 | 16 Ngô Quyền, Khóm 2, P.An Thạnh, TX.Hồng Ngự | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
| 86 | 07 Điện Biên Phủ, P.An Thạnh, TX.Hồng Ngự, Đồng Tháp | Tủ lạnhMáy giặtMáy lạnh |
Thời gian làm việc
Thời gian mở cửa làm việc của các Trung tâm bảo hành ủy quyền của Hitachi có thể khác nhau tùy theo vị trí địa lý và quy định cụ thể của từng quốc gia hoặc khu vực. Tuy nhiên tại Việt Nam, thời gian mở cửa tiếp nhận dịch vụ, yêu cầu của khách hàng ở các Trung tâm bảo hành hoạt động trong giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 7 trong khung giờ 08:00 đến 17:30
Cách tra cứu thông tin bảo hành Hitachi
Để tra cứu thông tin bảo hành từ hãng Hitachi được nhanh chóng và chính xác nhất, bên dưới đây là 2 cách mà khách hàng của Hitachi Việt Nam thường dùng để kiểm tra thông tin bảo hành sản phẩm của mình.
- Cách 1: Liên hệ trực tiếp tổng đài Hitachi 0246.2929883 để gặp trực tiếp CSKH. (Bạn cần cung cấp một số thông tin cho nhân viên CSKH của Hitachi: loại sản phẩm, Model máy…)
- Cách 2: Tra cứu thông tin bảo hành Hitachi trực tuyến tại Website của hãng theo đường dẫn sau Cung cấp một số thông tin yêu cầu như:
- Loại sản phẩm: Tủ lạnh…
- Loại máy: Tủ lạnh 2 cánh, 3 cánh, 4 cánh
- Số máy (Model): Nhập Model của sản phẩm…
Hy vọng với những thông tin chia sẻ phía trên đây của Hitachi Việt Nam sẽ giúp bạn đơn giản hơn trong việc tìm kiếm địa chỉ các Trung tâm bảo hành Hitachi chính hãng uỷ quyền tại 63 tỉnh thành trên cả nước. Chúc bạn thành công!
